hiên ngang

  1. t. Tỏ ra đường hoàng, tự tin, không chịu cúi đầu khuất phục trước những sự đe doạ. Tư thế hiên ngang.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

hiên ngang
Người lính đứng hiên ngang trước lá cờ.